ngân hàng trắc nghiệm sinh 11

Trắc nghiệm địa lý 11 bài 9. Admin 18/10/2022 Cuộc Sống 0 Comments có hàng ngàn trận động đất lớn, nhỏ.Câu 2 - Trang 78 - SGK Địa lí 11Chứng minh dân sinh Nhật phiên bản đang già hóa. Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm online đầy đủ các môn học đại cuơng, môn học chuyên ngành giúp các bạn Sinh viên ôn thi kết thúc học phần/tín chỉ ở trường ĐH-CĐ đạt kết quả tốt. Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm lớp 11. Để giúp các bạn học sinh lớp 11 ôn thi học kì 1, học kì 2, giữa học kì được dễ dàng hơn, Trắc Nghiệm Hay tổng hợp các bài thi, đề kiểm tra trắc nghiệm các môn Toán lớp 11, Ngữ văn lớp 11, Tiếng Anh lớp 11, Địa lý lớp 11, Lịch sử lớp 11 cùng các môn khác trong chương trình lớp 11. 27/10/2022. TÌM HIỂU NGAY. Vị trí Business Analyst - Phân Tích Nghiệp Vụ tuyển dụng bởi công ty Ngân hàng xây dựng Việt Nam tại Hà Nội, Đống Đa với mức lương Trên 15 triệu yêu cầu hình thức làm việc Toàn thời gian. Bạn có thể tham khảo thêm các vị trí tuyển dụng Business _Lớp 11 _Lớp 10; Vật lý NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 11, 12 (THEO BÀI, THEO MỨC ĐỘ) Việt Hoàng. 8/07/2018 Ôn thi đại học 2019 Link download tài liệu: Link download tài liệu: Bài viết liên quan. Ôn thi đại học 2019 SINH KẾ TIẾP - QUAY LUI - NHÁNH CẬN. Nhãn. Toán học Ich Will Dich Näher Kennenlernen Englisch. Đăng nhập Hướng nghiệp Trắc nghiệm công chức Trắc nghiệm bằng lái IT Test Quản trị hệ thống Lập trình Tin học văn phòng Đại Học Khoa học - Kỹ thuật Kế toán kiểm toán Kinh tế thương mại Luật - Môn khác Môn đại cương Quản trị marketing Tài chính ngân hàng Xã hội nhân văn Tiếng anh Ngữ pháp tiếng anh Từ vựng tiếng anh Thi THPT Quốc gia Thi THPT QG Môn Toán Thi THPT QG Môn Sinh Thi THPT QG Môn Sử Thi THPT QG Môn Địa Thi THPT QG Môn GDCD Thi THPT QG Môn Hoá Thi THPT QG môn Vật lý Thi THPT QG môn Tiếng anh Thi THPT QG Môn Ngữ văn Thi Olympic Online Toán TIMO Đăng Nhập Đăng Ký Trang chủ Giáo dục đào tạo Lớp 11 Sinh học lớp 11 Để giúp các bạn học sinh lớp 11 ôn thi học kì 1, học kì 2, giữa học kì cũng như các bài kiểm tra trong năm học lớp 11 môn Sinh học được dễ dàng hơn, Trắc Nghiệm Hay tổng hợp các bài thi, đề kiểm tra trắc nghiệm môn Sinh học lớp 11. Các bài thi, đề kiểm tra trắc nghiệm đều được biên soạn theo chương trình mới nhất của Bộ GDĐT và có kèm đáp án, lời giải chi tiết. Các bạn có thể thi và kiểm tra kiến thức trực tiếp ngay trên Trắc Nghiệm Hay. Mời các bạn tham khảo! Xem thêm bộ đề thi trắc nghiệm các môn lớp 11 Trắc nghiệm môn Toán lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Ngữ văn lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Vật lý lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Hóa học lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Địa lý lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn GDCD lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Tin học lớp 11 có đáp án Trắc nghiệm môn Công nghệ lớp 11 có đáp án Ngoài bộ bộ câu hỏi trắc nghiệm của từng môn học trong chương trình lớp 11, Trắc Nghiệm Hay còn biên soạn, tổng hợp nhiều bộ đề thi thử lớp 11 như thi học kì, kiểm tra 45 phút, kiểm tra 15 phút. Các bạn đều có thể kiểm tra, đánh giá năng lực của mình ngay trên hệ thống thi trắc nghiệm của Trắc Nghiệm Hay! Hiển thị 1-12 của 109 PAGE PAGE 1Sưu tầm Ngô Minh Quân A12 THPT LONG KHÁNH- ĐNAICHƯƠNG ICHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNGA-CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰCBÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỂ1, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vàoA. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ionC. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu 2, Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vàoA. Građien nồng độ chất tan B. Hiệu điện thế màngC. Trao đổi chất của tế bào D. Cung cấp năng lượng 3, Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu qua thành phần cấu tạo nào của rễ ?A. Đỉnh sinh trưởng B. Miền lông hút C. Miền sinh trưởng D. Rễ chính 4, Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan phải đi quaA. Khí khổng. B. Tế bào nội bì .C. Tế bào lông hút D. Tế bào biểu bì. 5. Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chếA. Hoạt tải từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi thấu và thẩm tách từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước ở lá và hoạt động trao đổi chất6, Cây rau riếp chứa bao nhiêu phần trăm sinh khối tươi của cơ thể? A. 94% B. 90% C. 85%. D. 80% 7, Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đườngA. Gian bào và tế bào chất B. Gian bào và tế bào biểu bìC. Ggian bào và màng tế bào D. Gian bào và tế bào nội bì 8, Cây xương rồng khổng lồ ở Mĩ tới 30 m và hấp thụ 2,5 tấn nước / ngày tới 25 m và hấp thụ 2 tấn nước / ngàyC. Cao tới 20 m và hấp thụ 1,5 tấn nước / ngày D. Cao tới 15 m và hấp thụ 1 tấn nước / ng 9, Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào A. Hoạt động trao đổi chất B. Chênh lệch nồng độ ion C. Cung cấp năng lượng D. Hoạt động thẩm thấu * 10, Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì cây thiếu ôxi, nên cây hô hấp không bình thường B. lông hút bị chết C. cân bàng nước trong cây bị phá hủy D. tất cả đều đúng* 11, Hệ rễ cây ảnh hưởng đến môi trường như thế nào ? A. phá hủy hệ vi sinh vật đất có lợi B. ảnh hưởng xấu đến tính chất của làm giảm ô nhiễm môi trường. D. tất cả đều sai* 12, Nhiều loài thực vật không có lông hút rễ cây hấp thụ các chất bằng cáchA. cây thủy sinh hấp thụ các chất bằng toàn bộ bề mặt cơ thểB. một số thực vật cạn Thông, sồi… hấp thụ các chất nhờ nấm rễC. nhờ rễ chính D. cả A và B BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY 13 . Tế bào mạch gỗ của cây gồmA, Quản bào và tế bào nội bì. bào và tế bào lông hút. C. Quản bào và mạch ống. D. Quản bào và tế bào biểu bì. 14 . Động lực của dịch mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa A. Lá và rễ B. Giữa cành và lá rễ và thân thân và lá 15 . Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến láA . Lực đẩy áp suất rễ B . Lực hút do thoát hơi nước ở lá liên kết giữa các phần tử nước với nhau và với thành tế bào mạch Do sự phối hợp của 3 lực Lực đẩy, lực hút và lực liên kết. 16, Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu A. Nước và các ion khoáng B. Amit và hooc môn C. Axitamin và vitamin D. Xitôkinin và ancaloitBÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC 17. Quá trình thoát hơi nước qua lá là do lực đầu trên của dòng mạch rây. B. Động lực đầu dưới của dòng mạch rây. C. Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ. D. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ. 18. Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng lại khiA. Đưa cây vào trong tối B. Đưa cây ra ngoài ánh sángC. Tưới nước cho cây D. Tưới phân cho cây19. Cơ quan thoát hơi nước của cây là A. Cành B. Lá C. Thân D. Rễ20. Vai trò quá trình thoát hơi nước của cây là A, Tăng lượng nước cho cây B. Giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và láC. Cân bằng khoáng cho cây D. Làm giảm lượng khoáng trong cây*21 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là doA. các phân tử nước có liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặtB. sự thoát hơi nước yếu C. độ ẩm không khí cao gây bão hòa hơi nước D. cả A và C * 22, Cây bạch đàn có chiều cao hàng trăm mét thuộc họA. sim B. đay C. nghiến D. sa mộcBÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG23. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượngA. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe. B. Zn, Cl, B, K, Cu, S. C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg. D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe. 24. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?A. Mg 2+ B. Ca 2+ C. Fe 3+ D. Na + 25. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật?A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục. cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa phần của Xitôcrôm. D. A và C 26. Vai trò của nguyên tố Phốt pho trong cơ thể thực vật?A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP B. Hoạt hóa En zim. thành phần của màng tế bào. D. Là thành phần củc chất diệp lụcXitôcrôm 27. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật? cho sự trao đổi Ni tơ B. Quang phân li nước, cân bằng ion C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh D. Mở khí khổng 28. Cây hấp thụ Can xi ở dạng A. CaSO4 B. CaOH2 C. Ca2+ D. CaCO3 29. Cây hấp thụ lưu huỳnh ở dạng A. H2SO4 B. SO2 C. SO3 D. SO42- 30. Cây hấp thụ Ka li ở dạng A. K2SO4 B. KOH C. K+ D. K2CO3 BÀI 5, 16 DINH DƯỠNG NI TƠ31. Nguyên tố ni tơ có trong thành phần củaA. Prôteein và Axitnulêic B. Lipit C. Saccarit D. Phốt 32. Cây hấp thụ nitơ ở dạng A. N2+, NO-3 B. N2+, NH3+ C. NH+4, NO-3 D. NH4-, NO+333, Vai trò sinh lí của ni tơ gồm A. vai tró cấu trúc, vai trò điều tiết. B. vai trò cấu trúcC. vai trò điều tiết D. tất cả đều sai34, Quá trình khử nitơrát là A. quá trình chuyển hóa NO3- thành NH4+ B. quá trình chuyển hóa NO3- thành NO2- C. quá trình chuyển hóa NH4+ thành NO2- D. quá trình chuyển hóa NO2- thành NO3- 35, Quá trình đồng hóa NH4+ trong mô thực vật gồm mấy con đường?A. Gồm 2 con đường – A min hóa, chuyển vị A minB. Gồm 3 con đường – A min hóa, chuyển vị A min, hình thành A mítC. Gồm 1 con đường – A min hóa D. tất cả đều sai36, Nguồn cung cấp ni tơ tự nhiên cho cây làA. Ni tơ trong không khí B. Ni tơ trong đấtC. Ni tơ trong nước D. Cả A và BBÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT 37. Ý nào sau đây không đúng với tính chất của chất diệp lục A. Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của ánh sáng nhìn thấyB. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khácC. Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang D. Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp 38. Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp? A. Diệp lục a B. Diệp lục b C. Diệp lục a. b D. Diệp lục a, b và Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng? A .Có cuống lá. B. Có diện tích bề mặt lớn. C. Phiến lá mỏng. D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.* 40. Cấu tạo của lục lạp thích nghi với chức năng quang hợp A. màng tilacôit là nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp, nơi xảy ra các phản ứng sángB. xoang tilacôit là nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợpC. chất nềnstrôma là nơi diễn ra các phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp D. ca 3 phương án trên*41. Vì sao lá có màu lục?A. Do lá chứa diệp lục B. Do lá chứa sắc tố carôtennôitC. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím D. Do lá chứa sắc tố màu xanh tím*42. Diệp lục có màu lục vì A. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục tố này không hấp thụ các tia sáng màu lụcC. sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tímD. sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tímBÀI 9 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT C3 , C4 VÀ CAM43. Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?A. NADPH, O2 B. ATP, NADPH C. ATP, NADPH và O2 D. ATP và CO244. Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12C6 ở cây mía là A. Quang phân li nước B. Chu trình CanVinC. Pha sáng. D. Pha tối. 45. Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C3, C4 và CAM A. Chu trình Canvin xảy ra ở tế bào nhu mô thịt lá B. Chất nhận CO2 đầu tiên ribulozơ- 1,5 diP C. Sản phẩm đầu tiên của pha tối là APG D. Có 2 loại lực lạp46 . O2 trong quang hợp được sinh ra từ phản ứng nào? A. Quang phân li nước B. Phân giải xi hóa glucôzơ D. Khử CO2* 47. Sự giống nhau về bản chất giữa con đường CAM và con đường C4 làA. sản phẩm ổn định đầu tiên là AOA, axits malic nhận CO2 là chu trình C4 và chu trình CanVin D. Cả 3 phương án trên* 48. Sự khác nhau giữa con đường CAM và con đường C4 làA. về không gian và thời gian B. về bản chấtC. về sản phẩm ổn định đầu tiên D. Về chất nhận CO2BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐNGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP49. Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là A. 150C -> 250C B. 350C -> 450C C. 450C -> 550C D. 250C -> 350C50. Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu được tạo nên từ A. H2O B. CO2 C. Các chất khoáng D. Nitơ51. Cường độ ánh sáng tăng thìA. Ngừng quang hợp B. Quang hợp giảmC. Quang hợp tăng D. Quang hợp đạt mức cực đại 52. Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là A. Xanh lục B. Vàng C. Đỏ. D. Da cam 53. Nước ảnh hưởng đến quang hợp nguyên liệu quang hợp B. Điều tiết khí khổngC. Ảnh hưởng đến quang phổ D. Cả A và BBài 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG 54. Tăng năng suất cây tròng thông qua sự điều khiển quang hợp làA. Tăng diện tích lá. cường độ quang hợp. hệ số kinh tếD. Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh sao thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 A. Tận dụng được nồng độ CO2 B. Tận dụng được ánh sáng Nhu cầu nước thấp D. Không có hô hấp sángBÀI 12 HÔ HẤP Ở THỰC VẬT 57. Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì? cấp năng lượng chống chịu khả năng chống ra các sản phẩm trung gian dịch cho cây58. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí?A. Chu trình Crep chuyền điện tử electron phân hợp axetyl – CoA E. Khử piruvat thành axit lactic 59. Quá trình hô hấp sáng là quá trìnhA. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tốiB. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sángC. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2trong bóng tốiD. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng 60. Quá trình oxi hóa chất hữu cơ xảy ra ở đâu? bào chất B. Màng trong ti thể ti thể D. Quan điểm khác6 1. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấpB. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ thuận với nhauC. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấpD. Cả 3 phương án trên đều đúng62. Giai đoạn nào chung cho quá trình lên men và hô hấp hiếu khí? A. Chu trình Crep chuyền điện tử phân hợp axetyl – CoA *63. Có bao nhiêu phân tử ATP và phân tử Axit piruvic được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong đường phân ?A. 2 phân tử B. 4 phân tử C. 6 phân tử D. 36 phân tử* bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình lên men ? A. 6 phân tử B. 4 phân tử C. 2 phân tử D. 36 phân tử * 65. Có bao nhiêu phân tử ATP được hình thành từ 1 phân tử glucô bị phân giải trong quá trình hô hấp hiếu khí ? A. 32 phân tử B. 34 phân tử C. 36 phân tử D. 38 phân tử* 66. So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men A. 19 lần B. 18 lần C. 17 lần D. 16 lần *67. Vai trò của ôxi đối với hô hấp của cây là A. phân giải hoàn toàn nguyên liệu hô hấp B. giải phóng CO2 và H2OC. tích lũy nhiều năng lượng so với lên men D. cả 3 phương án trênBài 13 THỰC HÀNH- PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARÔTENÔIT68. Thời gian tiến hành chiết rút carôtenôít đạt hiệu quả nhất làA. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút69. Thời gian tiến hành chiết rút diệp lục đạt hiệu quả nhất làA. 20 -> 30 phút B. 25 -> 30 phút C. 30 -> 35 phút D. 20 -> 25 phút70. Để tiến hành chiết rút diệp lục và carôtenôít người ta dùng A. Nước cất B. Cồn 90 -> 96 o C. H2SO4 D. NaClB – CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬTBài 15, 16 TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT 71, Tiêu hóa là quá trình A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơB. tạo các chất dinh dưỡng và đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và NL D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được72, Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa A. trong không bào tiêu hóa. túi tiêu hóa C. trong ống tiêu hóa. D. cả A và C73, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người làA. miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu mônB. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu mônC. miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu mônD. miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn74, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là A. miệng -> hầu -> thực quản -> diều -> mề -> ruột -> hậu miệng -> hầu -> mề -> thực quản ->diều -> ruột -> hậu miệng -> hầu -> diều -> thực quản -> mề -> ruột -> hậu mônD. miệng -> hầu -> thực quản -> mề -> diều -> ruột -> hậu môn75. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu làA. miệng -> thực quản ->dạ dày -> diều -> ruột -> hậu mônB. miệng -> thực quản -> ruột -> dạ dày -> diều -> hậu mônC. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày -> ruột -> hậu mônD. miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột -> diều -> hậu môn76, Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim làA. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> ruột -> hậu môn B. miệng -> thực quản -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> diều -> ruột -> hậu môn C. miệng -> thực quản -> dạ dày cơ -> dạ dày tuyến -> diều -> ruột -> hậu môn D. miệng -> thực quản -> diều -> dạ dày tuyến -> dạ dày cơ -> ruột -> hậu môn 77, Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học làA. miệng, dạ dày, ruột non B. miệng, thực quản, dạ dàyC. thực quản, dạ dày, ruột non. D. dạ dày, ruột non, ruột già78, Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong ống tiêu cấu tạo Ruột non và Manh gồm 2 quá trình biến đổi cơ học và hoá cả A và C*79, Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá? A. tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn. ngoại bào nhờ enzim C. tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa D. tiếp tục tiêu hóa nội bào*80, Tại sao trong ống tiêu hóa, thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?B. vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa C. vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao D, cả A và C* 81, Ống tiêu hóa cuả 1 số động vật như giun đất, châu chấu, chim có bộ phận khác với ống tiêu hóa của người là A. diều và ở giun đất và côn trùng B. Diều và dạ dày cơ mề ở chim ăn hạt C. diều và thực quản của giun D. Cả A và B* 82. Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá là A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng B. thực hiện tiêu hóa cơ học – tiêu hóa hóa học – hấp thụ thức ănC. tiêu hóa cơ học – hấp thụ thức ăn. D. cả A và BBÀI 17. HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT83, Hô hấp ở động vật là quá trình A. cơ thể lấy ôxi từ bên ngoài vào để ô xi hóa các chất trong tế bàoB. giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cácbônic ra ngoàiC. tiếp nhận ô xi và cácbônic vào cơ thể để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sốngD. cả A và B84, Trao đổi khí qua bề mặt hô hấp có những đặc điểm tích bề mặt lớn B. mỏng và luôn ẩm ướt C. có rất nhiều mao mạc D. tất cả đều đúng 85, Trao đổi chất bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp củaA. ếch nhái B. châu chấu C. chim D. giun đất86, Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu làA. Hô hấp ngoại bào đổi khí giữa cơ thể với môi đổi khí qua bề mặt cơ thể đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng87. Động vật dơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấpA. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí88, Côn trùng hô hấpA. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí89, cá, tôm, cua... hô hấpA. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí90, người hô hấpA. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. bằng phổi D. bằng hệ thống ống khí* 91, Tại sao trao đổi khí của mang cá xương đạt hiệu quả cao A. Mang cá gồm nhiều cung mang B. Mỗi cung mang gồm nhiều phiến mangC. Dòng nước chảy 1 chiều gần như liên tục qua mangD. Cả 3 phương án trên* sao phổi là cơ quan trao đổi khí hiệu quả của ĐV trên cạn ? A. Phổi có đủ các đặc điểm của củ bề mặt trtao đổi của thú gồm nhiều phế nang nên bề mặt trao đổi khí rất lớnC. Phổi của chim có hệ thống túi khí làm tăng hiệu quả trao đổi khíD. Cả 3 phương án trênBÀI 18, 19 TUẦN HOÀN MÁU93. HTH của động vật được cấu tạo từ những bộ phận hệ mạch, dịch tuần hoàn B. hồng cầu C. máu và nước mô D. bạch vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là A. Động vật đơn bào , Thủy Tức, giun dẹp vật đơn bào, cáC. côn trùng, bò sát D. con trùng, chim95, Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là A. tim -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> Động mạch -> TimB. tim -> Động mạch -> Mao mạch ->Tĩnh mạch -> TimC. tim -> Động mạch -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> TimD. tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động mạch -> Tim95a, Nhóm động vật không có sự pha trộn giữ máu giàu ooxxi và máu giàu cacbôníc ở timA. cá xương, chim, thú B. Lưỡng cư, thúC. bò sát Trừ cá sấu, chim, thú D. lưỡng cư, bò sát, chim96, Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là A. do hệ dẫn truyền tim B. Do tim C. Do mạch máu D. Do huyết áp 97, Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự A. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Bó His -> Mạng lưới Puôckin B. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Bó His -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin C. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Nút nhĩ thất -> Mạng lưới Puôckin -> Bó His D. nút xoang nhĩ phát xung điện -> Mạng lưới Puôckin -> Nút nhĩ thất -> Bó His 98, Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của timA. Pha co tâm nhĩ -> pha giãn chung -> pha co tâm thất B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha giãn chungC. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha giãn chungD. pha giãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ99, Huyết áp làA. áp lực dòng máu khi tâm thất co B. áp lực dòng máu khi tâm thất dãnC. áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch D. dosự ma sát giữa máu và thành mạch100, Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào1. Lực co tim 4. Khối lượng máu 2. Nhịp tim 5. Số lượng hồng cầu3. Độ quánh của máu 6. Sự đàn hồi của mạch máuĐáp án đúng làA. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4, 6

ngân hàng trắc nghiệm sinh 11